Đương quy có tên khoa học là Angelica sinensis (Oliv.) Diels. Thuộc họ Hoa tán (Apiaceae). Trên thế giới, cây được phân bố ở Trung Quốc, nội Mông Cổ. Tại Việt Nam, cây được trồng ở Sapa và các vùng đồng bằng ven Hà Nội. Trong đông y, người ta sử dụng đương quy để chữa thiếu máu, cơ thể suy nhược, kinh nguyệt không đều, đau ở rốn, đẻ xong máu chảy mãi không ngừng. Đương quy được chứng minh có tác dụng dược lý trên tử cung và các cơ trơn; trên hiện tượng thiếu vitamin E; trên huyết áp và hô hấp; trên cơ tim và có tác dụng kháng sinh. Một số thành phần hóa học đã được phát hiện và xác định cấu trúc như: Các hợp chất thuộc nhóm Coumarins; các dẫn chất Phthalide ((z)-ligustilide; các hợp chất Phenolic (Ferulic acid); một số acid amin; một số vitamin (vitamin A, E),…
I. Thông tin về dược liệu
- Dược liệu tiếng Việt: Đương Quy - Rễ
- Dược liệu tiếng Trung: nan (nan)
- Dược liệu tiếng Anh: nan
- Dược liệu latin thông dụng: Radix Angelicae Sinensis
- Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
- Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
- Dược liệu latin kiểu thông tư: nan
- Bộ phận dùng: Rễ (Radix)
Theo dược điển Việt nam V: nan
Mô tả dược liệu theo thông tư chế biến dược liệu theo phương pháp cổ truyền: nan
Chế biến theo dược điển việt nam V: nan
Chế biến theo thông tư: nan
II. Thông tin về thực vật
Dược liệu Đương Quy - Rễ từ bộ phận Rễ từ loài Angelica sinensis.
Mô tả thực vật: Đương quy là một loại cây nhỏ, sống lâu năm, cao chừng 40-80cm, thân màu tím có rãnh dọc. Lá mọc so le, 2-3 lần xẻ lông chim, cuống dài 3-12cm, 3 đôi lá chét; đôi lá chét phía dưới có cuống dài, đôi lá chét phía trên đỉnh không có cuống; lá chét lại xẻ 1-2 lần nữa, mép có răng cưa, phía dưới cuống phát triển dài gần 1/2 cuống, ôm lấy thân. Hoa rất nhỏ màu xanh trắng họp thành cụm hoa hình tán kép gồm 12-40 hoa. Quả bế có rìa màu tím nhạt. Ra hoa vào tháng 7-8
Tài liệu tham khảo: “Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam” - Đỗ Tất Lợi Trong dược điển Việt nam, loài Angelica sinensis được sử dụng làm dược liệu.
Kingdom: Plantae
Phylum: Tracheophyta
Order: Apiales
Family: Apiaceae
Genus: Angelica
Species: Angelica sinensis
Phân bố trên thế giới: United States of America, China, Norway, Japan, Viet Nam
Phân bố tại Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
III. Thành phần hóa học
Theo tài liệu của GS. Đỗ Tất Lợi: (1) Coumarins: Imperatorin; Glaucalactone Steroids: Stigmast-5-en-3-ol; Phytosterol; Poriferasterol Các hợp chất phenolic: Ferulic acid; Vanillin; Carvacrol Các dẫn chất phtalid: (z)-ligustilide; Butylidenephthalide; Butylphthalide; Senkyunolide; Phthalic acid; Sedanolide; Levistolide a; Riligustilide; Acid hữu cơ khác: Palmitic acid; Chlorogenic acid; Angelic acid; malic acid; Succinic acid; Myristic acid; Vanillic acid Polyacetylen: Falcarindiol Carbohydrates: Sucrose; Granulated sugar Alkaloids: N-[2-(5-methoxy-1h-indol-3-yl)ethyl]ethanimidic acid; N-butyl-benzenesulfonamide; Leucon; Các vitamin: Vitamin A, E Các hợp chất khác: Brefeldin a; Myristyl alcohol;….
- Dược điển Việt Nam: acid ferulic Dược điển Hongkong: Z-ligustilide; ferulic acid
Theo cơ sở dữ liệu lotus, loài Angelica sinensis đã phân lập và xác định được 110 hoạt chất thuộc về các nhóm Tetrapyrroles and derivatives, Cinnamic acids and derivatives, Carboxylic acids and derivatives, Diazines, Isocoumarans, Pyrenes, Dihydrofurans, Isobenzofurans, Organooxygen compounds, Benzene and substituted derivatives, Imidazopyrimidines, Indoles and derivatives, Macrolides and analogues, Coumarins and derivatives, Prenol lipids, Steroids and steroid derivatives, Fatty Acyls, Benzodioxoles, Hydroxy acids and derivatives, Pyridines and derivatives, Benzofurans, Phenols trong bảng dưới đây.
| chemicalTaxonomyClassyfireClass | smiles_count |
|---|---|
| Benzene and substituted derivatives | 83 |
| Benzodioxoles | 40 |
| Benzofurans | 503 |
| Carboxylic acids and derivatives | 78 |
| Cinnamic acids and derivatives | 404 |
| Coumarins and derivatives | 118 |
| Diazines | 12 |
| Dihydrofurans | 73 |
| Fatty Acyls | 779 |
| Hydroxy acids and derivatives | 21 |
| Imidazopyrimidines | 18 |
| Indoles and derivatives | 29 |
| Isobenzofurans | 774 |
| Isocoumarans | 176 |
| Macrolides and analogues | 100 |
| Organooxygen compounds | 205 |
| Phenols | 16 |
| Prenol lipids | 346 |
| Pyrenes | 32 |
| Pyridines and derivatives | 14 |
| Steroids and steroid derivatives | 362 |
| Tetrapyrroles and derivatives | 258 |
Danh sách chi tiết các hoạt chất như sau:
IV. Tác dụng dược lý
Theo tài liệu quốc tế: nan
V. Dược điển Việt Nam V
Soi bột
nan
Vi phẫu
nan
Định tính
nan
Định lượng
nan
Thông tin khác
- Độ ẩm: nan
- Bảo quản: nan
VI. Dược điển Hồng kong
VII. Y dược học cổ truyền
Tên vị thuốc: nan
Tính: nan
Vị: nan
Quy kinh: nan
Công năng chủ trị: nan
Phân loại theo thông tư: nan
Tác dụng theo y dược cổ truyền: nan
Chú ý: nan
Kiêng kỵ: nan


























